Skip to content Skip to navigation

Kỹ sư ngành Kỹ thuật Trắc điạ - Bản đồ (chuyên ngành Kỹ thuật địa chính)

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Tên chương trình: Chương trình giáo dục đại học

Trình độ đào tạo: Đại học chính quy

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ    Mã số: 7520503 

Chuyên ngành: Kỹ thuật địa chính

1. Mục tiêu của chương trình đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

1.2. Mục tiêu cụ thể: (Kiến thức, kỹ năng, thái độ, vị trí làm việc sau tốt nghiệp, trình độ ngoại ngữ, tin học,….)

+ PO1: Hệ thống kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và pháp luật đại cương phù hợp với ngành Trắc địa- Bản đồ.

+ PO2: Hệ thống các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và quản lý phù hợp với ngành trắc địa- bản đồ, kiến thức cơ bản về khoa học trái đất và địa lý.

+ PO3: Kiến thức chuyên sâu về trắc địa- bản đồ, viễn thám, GIS.

+ PO4: Thực hành thành thạo các nghiệp vụ về trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS như:   thành lập bản đồ, ứng dụng công tác trắc địa trong công trình, xử lý số liệu, ứng dụng viễn thám và GIS trong phát triển kinh tế xã hội,…

+ PO5: Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ xây dựng, xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu không gian và các phần mềm ứng dụng khác đáp ứng được nhu cầu công việc trong thời đại mới.

+ PO6: Sử dụng được tiếng Anh trong giao tiếp, học tập, nghiên cứu và làm việc.

+ PO7: Kỹ năng thuyết trình và viết báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học. Có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong các hoàn cảnh thực tế khác nhau.

+ PO8: Có tinh thần tự học, học tập nâng cao trình độ chuyên môn.

+ PO9: Có đạo đức nghề nghiệp, có tinh thần chịu trách nhiệm trước tập thể trong việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn.

+ PO10: Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS.

2. Chuẩn đầu ra

2.1. Kiến thức

+ ELO1: Vận dụng kiến thức cơ bản của các môn lý luận chính trị để giải thích bản chất của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và xã hội; kiến thức pháp luật để giải quyết những vấn đề liên quan trong công tác chuyên môn và đời sống.

+ ELO 2: Ứng dụng được các kiến thức cơ bản về toán, vật lý, tin học để mô phỏng, giải thích và xử lý số liệu trong hoạt động sản xuất trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS.

+ ELO 3: Thực hiện được các công việc về khảo sát, điều tra để lập kế hoạch, quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện các dự án sản xuất trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS.

+ ELO 4: Thu nhận, xử lý dữ liệu địa lý, vận dụng được các kiến thức chuyên sâu về trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS để giải quyết, hỗ trợ ra quyết định các vấn liên quan đến kinh tế xã hội và tài nguyên môi trường.

2.2. Kỹ năng

+ ELO 5: Sử dụng được các thiết bị đo đạc, các phần mềm chuyên dụng để đảm bảo công tác trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS

+ ELO 6: Vận dụng các quy trình - quy phạm ... để thực hiện các nghiệp vụ về trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS như:   thành lập bản đồ, ứng dụng công tác trắc địa trong công trình, xử lý số liệu, ứng dụng viễn thám và GIS trong phát triển kinh tế xã hội,…

+ ELO 7: Đạt một trong các chuẩn kỹ năng Tin học để xét tốt nghiệp:

Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản hoặc nâng cao (do các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép theo Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT - BGDĐT - BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016); hoặc chứng chỉ Tin học văn phòng quốc tế MOS (Word, Excel, Powerpoint) với điểm đạt từ 700 trở lên. 

+ ELO 8: Đạt một trong các chuẩn kỹ năng tiếng Anh với  mức điểm tối thiểu để xét tốt nghiệp:

- Chứng nhận TOEIC nội bộ (do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM cấp) 450; 

- Chứng

còn thời hạn: TOEIC 450, TOEFL PBT 450, TOEFL CBT 133, TOEFL iBT 45, IELTS 4.5;

- Chứng chỉ B1 (tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Sử dụng được tiếng Anh để hoàn thành báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày và trao đổi được các ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

+ ELO 9: Trình bày các vấn đề chuyên môn bằng văn bản và thuyết trình.

+ ELO 10: Tổ chức các hoạt động chuyên môn độc lập hoặc theo nhóm trong các hoàn cảnh thực tế khác nhau.

2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm 

+ ELO 11: Duy trì việc tự học tập nâng cao trình độ chuyên môn.

+ ELO 12: Có đạo đức nghề nghiệp, có tinh thần chịu trách nhiệm trước tập thể trong việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn.

+ ELO 13: Xây dựng kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS.

+ ELO 14: Thực hiện được các kỹ năng: dẫn dắt, khởi nghiệp và điều hành để tạo việc làm cho mình và cho người khác.

+ ELO 15: Nhận thức vai trò, tác động của ngành nghề đến xã hội và các yêu cầu của xã hội đối với ngành nghề trong bối cảnh hiện tại, tương lai, ở trong nước và quốc tế.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa

a. Kiến thức giáo dục đại cương:

+ Kiến thức giáo dục đại cương bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 44 tín chỉ.

+ Kiến thức giáo dục đại cương không bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 31 tín chỉ.

b. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 124 tín chỉ.

- Kiến thức cơ sở ngành, kiến thức ngành và kiến thức chuyên ngành: 110 tín chỉ.

 + Bắt buộc: 106 tín chỉ.                                                        

+ Tự chọn: 4/13 tín chỉ (4 tín chỉ tự chọn để học trong tổng số 13 tín chỉ tự chọn).

- Kiến thức tốt nghiệp: 14 TC.

          + Thực tập tốt nghiệp: 6 TC.

          + Khóa luận / Đồ án tốt nghiệp: 8 TC.

Tổng khối lượng: 155 TC (không tính các học phần GDTC, QPAN).

Tổng khối lượng: 168 TC (tính cả các học phần GDTC, QPAN).

B. DANH SÁCH CÁC HỌC PHẦN TRONG CHƯƠNG TRÌNH

TT

Mã học phần

Tên học phần

Học kỳ

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần học trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

1.1. Lý luận chính trị

  1.  

121115010

Triết học Mác - Lênin

2

3

45

0

0

0

 

 

 

  1.  

121115011

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3

2

30

0

0

0

 

121115010

 

  1.  

121115012

Chủ nghĩa xã hội khoa học

4

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

121115013

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

2

30

0

0

0

 

121115012

 

  1.  

121115014

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

6

2

30

0

0

0

 

121115012

 

1.2. Khoa học xã hội

  1.  

121115015

Pháp luật đại cương

1

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

140115002

Môi trường và con người

1

2

30

0

0

0

 

 

 

1.3. Ngoại ngữ

  1.  

111315006

Anh văn 1

1

3

45

0

0

0

 

 

 

  1.  

111315002

Anh văn 2

2

3

45

0

0

0

 

 

 

1.4. Khoa học tự nhiên

  1.  

111115008

Toán cao cấp 1

1

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

111115009

Toán cao cấp 2

2

2

30

0

0

0

 

111115008

 

  1.  

111115010

Toán cao cấp 3

3

2

30

0

0

0

 

111115009

 

  1.  

111115011

Xác suất thống kê

3

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

111215010

Điện từ - Quang

2

2

30

0

0

0

 

111215001

 

1.5. Giáo dục thể chất

  1.  

200015001

GDTC - Đá cầu

1

1

6

0

24

0

 

 

 

  1.  

200015002

GDTC – Bóng chuyền

1

1

6

0

24

0

 

 

 

  1.  

200015003

GDTC – Cầu Lông

1

1

6

0

24

0

 

 

 

  1.  

200015004

GDTC – Điền kinh

1

1

6

0

24

0

 

 

 

  1.  

200015005

GDTC – Thể dục

1

1

6

0

24

0

 

 

 

1.6. Giáo dục quốc phòng – An ninh

  1.  

200015006

Giáo dục quốc phòng - an ninh

2

8

 

 

 

 

 

 

 

2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1. Kiến thức cơ sở ngành

  1.  

160115001

Trắc địa đại cương

2

4

60

0

0

0

 

 

 

  1.  

160315001

Bản đồ đại cương

2

3

45

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115000

Thực tập Trắc địa đại cương

3

3

0

0

90

0

 

160115001

 

  1.  

160315004

GIS đại cương

3

3

30

0

30

0

 

160315001

 

2.2. Kiến thức ngành

2.2.1. Bắt buộc

  1.  

170315012

Lập trình cơ bản

2

3

30

0

30

0

 

 

 

  1.  

150215003

Luật đất đai

3

2

20

10

0

0

 

 

 

  1.  

160115005

Xử lý số liệu trắc địa

3

3

45

0

0

0

 

160115001

 

  1.  

160315008

Cơ sở đo ảnh

4

3

45

0

0

0

 

 

 

  1.  

170315003

Cơ sở dữ liệu

3

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115007

Trắc địa cao cấp đại cương

4

3

45

0

0

0

 

160115001

 

  1.  

160315016

Biên tập bản đồ số

4

4

15

0

90

0

 

160115001
160315000

 

  1.  

160115208

Đo đạc địa hình

5

2

30

0

0

0

 

160115001

 

  1.  

160215007

Đo đạc địa chính

4

2

30

0

0

0

 

160115002

 

  1.  

160115008

Hệ thống định vị toàn cầu

5

2

30

0

0

0

 

160115007

 

  1.  

160315013

Cơ sở viễn thám

5

3

30

0

30

0

 

 

 

  1.  

160215010

Thực tập đo đạc địa chính

5

2

0

0

60

0

 

 

 

  1.  

160115003

Nhập môn Trắc địa bản đồ

1

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160315012

Phương pháp thành lập bản đồ từ ảnh hàng không

5

4

30

0

60

0

 

160315008

 

  1.  

160115004

Phương pháp học đại học

1

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115123

Cơ sở trắc địa công trình

4

3

30

0

30

0

 

160115001

 

  1.  

160115010

Bình sai lưới trắc địa

4

3

45

0

0

0

 

160115005

 

  1.  

160115210

Thực tập đo đạc địa hình

5

2

0

0

60

0

 

160115208

 

  1.  

160115046

Xây dựng lưới

5

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115211

Thực tập Xây dựng lưới và GPS

5

2

0

0

60

0

 

 

 

  1.  

160315023

Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian

6

3

30

0

30

0

 

170315003

 

2.2.2. Tự chọn

  1.  

131115234

Dao động và biến đổi khí hậu

1

3

45

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/7TC

  1.  

190115008

Địa mạo

1

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/7TC

  1.  

131115006

Địa lý tự nhiên

1

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/7TC

2.3. Kiến thức chuyên ngành

2.3.1. Bắt buộc

  1.  

160115053

Tin học trong công trình

6

4

30

0

60

0

 

 

 

  1.  

160115124

Trắc địa công trình XD dân dụng

6

3

30

0

0

0

 

160315013

 

  1.  

160115006

Lập trình trong trắc địa

6

3

30

0

30

0

 

 

 

  1.  

190115151

Địa chất công trình

6

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115125

Trắc địa công trình giao thông Thủy lợi

7

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115127

Quan trắc biến dạng công trình

7

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115013

Đồ án xây dựng lưới

7

2

0

0

0

90

 

 

 

  1.  

160115011

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

7

2

30

0

0

0

 

170315112

 

  1.  

160315009

Kinh tế và tổ chức sản xuất trong trắc địa bản đồ

7

3

30

0

45

0

 

 

 

  1.  

160215029

Trắc địa biển

7

3

45

0

0

0

 

 

 

  1.  

160315005

Anh văn chuyên ngành trắc địa

7

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160215128

Kỹ năng thực hiện đồ án

8

2

30

0

0

0

 

160315006

 

  1.  

160115126

Trắc địa Công trình ngầm

8

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160415010

Quản lý dự án xây dựng

8

2

30

0

0

0

 

 

 

  1.  

160115045

Đồ án Xây dựng kinh tế kỹ thuật

8

2

0

0

0

90

 

 

 

  1.  

160115009

Thực tập trắc địa công trình

8

3

0

0

90

0

 

 

 

2.3.2. Tự chọn

  1.  

150215004

Hệ thống đăng ký đất đai

6

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/6TC

  1.  

150315004

Cơ sở dữ liệu đất đai

6

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/6TC

  1.  

150115004

Quy hoạch sử dụng đất đai

6

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/6TC

2.4. Thực tập và đồ án/khóa luận tốt nghiệp

  1.  

160115012

Thực tập tốt nghiệp

8

6

0

0

0

180

 

 

 

  1.  

160115014

Đồ án tốt nghiệp

9

8

0

0

0

360

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ (*)

 

155

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không kể GDTC và GDQP-AN.

C. KẾ HOẠCH HỌC TẬP 

Học kỳ 1

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

121115015

Pháp luật đại cương

2

30

0

0

0

15

 

 

2

140115002

Môi trường và con người

2

30

0

0

0

0

 

 

3

111315006

Anh văn 1

3

45

0

0

0

100

 

 

4

111115008

Toán cao cấp 1

2

30

0

0

0

45

 

 

5

200015001

GDTC – Đá cầu

1

6

0

24

0

0

 

 

6

200015002

GDTC – Bóng chuyền

1

6

0

24

0

0

 

 

7

200015003

GDTC – Cầu Lông

1

6

0

24

0

0

 

 

8

200015004

GDTC – Điền kinh

1

6

0

24

0

0

 

 

9

200015005

GDTC – Thể dục

1

6

0

24

0

0

 

 

10

160115003

Nhập môn Trắc địa bản đồ

2

30

0

0

0

0

 

 

11

160115004

Phương pháp học đại học

2

30

0

0

0

0

 

 

12

131115234

Dao động và biến đổi khí hậu

3

45

0

0

0

0

 

Tự chọn: 2/7TC

13

190115008

Địa mạo

2

30

0

0

0

0

 

Tự chọn: 2/7TC

14

131115006

Địa lý tự nhiên

2

30

0

0

0

0

 

Tự chọn: 2/7TC

Tổng

20

330

0

120

0

160

 

 

Học kỳ 2

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

121115010

Triết học Mác - Lênin

3

45

0

0

0

90

 

 

2

111315002

Anh văn 2

3

45

0

0

0

100

 

 

3

111115009

Toán cao cấp 2

2

30

0

0

0

60

111115008

 

4

111215010

Điện từ - Quang

2

30

0

0

0

45

111215001

 

5

200015006

Giáo dục quốc phòng - an ninh

8

 

 

 

 

 

 

 

6

160115001

Trắc địa đại cương

4

60

0

0

0

 

 

 

7

160315001

Bản đồ đại cương

3

45

0

0

0

 

 

 

8

170315012

Lập trình cơ bản

3

30

0

30

0

 

 

 

Tổng

28

285

0

30

0

295

 

 

Học kỳ 3

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

121115011

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

30

0

0

0

60

121115010

 

2

111115010

Toán cao cấp 3

2

30

0

0

0

45

111115009

 

3

111115011

Xác suất thống kê

2

30

0

0

0

45

 

 

4

160115000

Thực tập Trắc địa đại cương

3

0

0

90

0

 

160115001

 

5

160315004

GIS đại cương

3

30

0

30

0

 

160315001

 

6

150215003

Luật đất đai

2

20

10

0

0

 

 

 

7

160115005

Xử lý số liệu trắc địa

3

45

0

0

0

 

160115001

 

8

170315003

Cơ sở dữ liệu

2

30

0

0

0

 

 

 

Tổng

19

215

10

120

0

150

 

 

Học kỳ 4

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

121115012

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

0

0

0

60

 

 

2

160315008

Cơ sở đo ảnh

3

45

0

0

0

 

 

 

3

160115007

Trắc địa cao cấp đại cương

3

45

0

0

0

 

160115001

 

4

160315016

Biên tập bản đồ số

4

15

0

90

0

 

160115001
160315000

 

5

160215007

Đo đạc địa chính

2

30

0

0

0

 

160115002

 

6

160115123

Cơ sở trắc địa công trình

3

30

0

30

0

 

160115001

 

7

160115010

Bình sai lưới trắc địa

3

45

0

0

0

 

160115005

 

Tổng

20

240

0

120

0

60

 

 

Học kỳ 5

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

121115013

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

0

0

0

 

121115012

 

2

160115208

Đo đạc địa hình

2

30

0

0

0

 

160115001

 

3

160115008

Hệ thống định vị toàn cầu

2

30

0

0

0

 

160115007

 

4

160315013

Cơ sở viễn thám

3

30

0

30

0

 

 

 

5

160215010

Thực tập đo đạc địa chính

2

0

0

60

0

 

 

 

6

160315012

Phương pháp thành lập bản đồ từ ảnh hàng không

4

30

0

60

0

 

160315008

 

7

160115210

Thực tập đo đạc địa hình

2

0

0

60

0

 

160115208

 

8

160115046

Xây dựng lưới

2

30

0

0

0

 

 

 

9

160115211

Thực tập Xây dựng lưới và GPS

2

0

0

60

0

 

 

 

Tổng

21

180

0

270

0

 

 

 

Học kỳ 6

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

121115014

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

30

0

0

0

45

121115012

 

2

160315023

Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian

3

30

0

30

0

 

170315003

 

3

160115053

Tin học trong công trình

4

30

0

60

0

 

 

 

4

160115124

Trắc địa công trình XD dân dụng

3

30

0

0

0

 

160315013

 

5

160115006

Lập trình trong trắc địa

3

30

0

30

0

 

 

 

6

190115151

Địa chất công trình

2

30

0

0

0

 

 

 

7

150215004

Hệ thống đăng ký đất đai

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/6TC

87

150315004

Cơ sở dữ liệu đất đai

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/6TC

9

150115004

Quy hoạch sử dụng đất đai

2

30

0

0

0

 

 

Tự chọn: 2/6TC

Tổng

19

270

0

120

0

45

 

 

Học kỳ 7

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

1

160115125

Trắc địa công trình giao thông Thủy lợi

2

30

0

0

0

 

 

 

2

160115127

Quan trắc biến dạng công trình

2

30

0

0

0

 

 

 

3

160115013

Đồ án xây dựng lưới

2

0

0

0

90

 

 

 

4

160115011

Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm

2

30

0

0

0

 

170315112

 

5

160315009

Kinh tế và tổ chức sản xuất trong trắc địa bản đồ

3

30

0

45

0

 

 

 

6

160215029

Trắc địa biển

3

45

0

0

0

 

 

 

 

7

160315005

Anh văn chuyên ngành trắc địa

2

30

0

0

0

 

 

 

Tổng

16

195

0

45

90

 

 

 

Học kỳ 8

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

160215128

Kỹ năng thực hiện đồ án

2

30

0

0

0

 

160315006

 

2

160115126

Trắc địa Công trình ngầm

2

30

0

0

0

 

 

 

3

160415010

Quản lý dự án xây dựng

2

30

0

0

0

 

 

 

4

160115045

Đồ án Xây dựng kinh tế kỹ thuật

2

0

0

0

90

 

 

 

5

160115009

Thực tập trắc địa công trình

3

0

0

90

0

 

 

 

6

160115012

Thực tập tốt nghiệp

6

0

0

0

180

 

 

 

Tổng

17

90

0

90

270

 

 

 

Học kỳ 9

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Giờ lên lớp

Khác (TT, ĐA, BTL)

Giờ tự học

Mã học phần trước

Ghi chú

LT

BT

TH

1

160115014

Đồ án tốt nghiệp

8

0

0

0

360

 

 

 

Tổng

8

0

0

0

360