- A. GIỚI THIỆU CHUNG
-
Tên chương trình: Chương trình giáo dục đại học
Trình độ đào tạo: Đại học chính quy
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ Mã số: 7520503
Chuyên ngành: Kỹ thuật địa chính
1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1. Mục tiêu chung:
1.2. Mục tiêu cụ thể: (Kiến thức, kỹ năng, thái độ, vị trí làm việc sau tốt nghiệp, trình độ ngoại ngữ, tin học,….)
+ PO1: Hệ thống kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và pháp luật đại cương phù hợp với ngành Trắc địa- Bản đồ.
+ PO2: Hệ thống các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và quản lý phù hợp với ngành trắc địa- bản đồ, kiến thức cơ bản về khoa học trái đất và địa lý.
+ PO3: Kiến thức chuyên sâu về trắc địa- bản đồ, viễn thám, GIS.
+ PO4: Thực hành thành thạo các nghiệp vụ về trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS như: thành lập bản đồ, ứng dụng công tác trắc địa trong công trình, xử lý số
liệu, ứng dụng viễn thám và GIS trong phát triển kinh tế xã hội,… + PO5: Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ xây dựng, xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu không gian và các phần mềm ứng dụng khác đáp ứng được nhu cầu công việc trong thời đại mới.
+ PO6: Sử dụng được tiếng Anh trong giao tiếp, học tập, nghiên cứu và làm việc.
+ PO7: Kỹ năng thuyết trình và viết báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học. Có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong các hoàn cảnh thực tế khác nhau.
+ PO8: Có tinh thần tự học, học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
+ PO9: Có đạo đức nghề nghiệp, có tinh thần chịu trách nhiệm trước tập thể trong việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn.
+ PO10: Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS.
2. Chuẩn đầu ra
2.1. Kiến thức
+ ELO1: Vận dụng kiến thức cơ bản của các môn lý luận chính trị để giải thích bản chất của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và xã hội; kiến thức pháp luật để giải quyết những vấn đề liên quan trong công tác chuyên môn và đời sống.
+ ELO 2: Ứng dụng được các kiến thức cơ bản về toán, vật lý, tin học để mô phỏng, giải thích và xử lý số liệu trong hoạt động sản xuất trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS.
+ ELO 3: Thực hiện được các công việc về khảo sát, điều tra để lập kế hoạch, quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện các dự án sản xuất trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS.
+ ELO 4: Thu nhận, xử lý dữ liệu địa lý, vận dụng được các kiến thức chuyên sâu về trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS để giải quyết, hỗ trợ ra quyết định các vấn liên quan đến kinh tế xã hội và tài nguyên môi trường.
2.2. Kỹ năng
+ ELO 5: Sử dụng được các thiết bị đo đạc, các phần mềm chuyên dụng để đảm bảo công tác trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS
+ ELO 6: Vận dụng các quy trình - quy phạm ... để thực hiện các nghiệp vụ về trắc địa bản đồ, viễn thám và GIS như: thành lập bản đồ, ứng dụng công tác trắc địa trong công trình, xử lý số
liệu, ứng dụng viễn thám và GIS trong phát triển kinh tế xã hội,… + ELO 7: Đạt một trong các chuẩn kỹ năng Tin học để xét tốt nghiệp:
Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản hoặc nâng cao (do các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép theo Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT - BGDĐT - BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016); hoặc chứng chỉ Tin học văn phòng quốc tế MOS (Word, Excel, Powerpoint) với điểm đạt từ 700 trở lên.
+ ELO 8: Đạt một trong các chuẩn kỹ năng tiếng Anh với mức điểm tối thiểu để xét tốt nghiệp:
- Chứng nhận TOEIC nội bộ (do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM cấp) 450;
- Chứng
còn thời hạn: TOEIC 450, TOEFL PBT 450, TOEFL CBT 133, TOEFL iBT 45, IELTS 4.5;
- Chứng chỉ B1 (tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Sử dụng được tiếng Anh để hoàn thành báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày và trao đổi được các ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.
+ ELO 9: Trình bày các vấn đề chuyên môn bằng văn bản và thuyết trình.
+ ELO 10: Tổ chức các hoạt động chuyên môn độc lập hoặc theo nhóm trong các hoàn cảnh thực tế khác nhau.
2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
+ ELO 11: Duy trì việc tự học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
+ ELO 12: Có đạo đức nghề nghiệp, có tinh thần chịu trách nhiệm trước tập thể trong việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn.
+ ELO 13: Xây dựng kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động trắc địa, bản đồ, viễn thám và GIS.
+ ELO 14: Thực hiện được các kỹ năng: dẫn dắt, khởi nghiệp và điều hành để tạo việc làm cho mình và cho người khác.
+ ELO 15: Nhận thức vai trò, tác động của ngành nghề đến xã hội và các yêu cầu của xã hội đối với ngành nghề trong bối cảnh hiện tại, tương lai, ở trong nước và quốc tế.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa
a. Kiến thức giáo dục đại cương:
+ Kiến thức giáo dục đại cương bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 44 tín chỉ.
+ Kiến thức giáo dục đại cương không bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 31 tín chỉ.
b. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 124 tín chỉ.
- Kiến thức cơ sở ngành, kiến thức ngành và kiến thức chuyên ngành: 110 tín chỉ.
+ Bắt buộc: 106 tín chỉ.
+ Tự chọn: 4/13 tín chỉ (4 tín chỉ tự chọn để học trong tổng số 13 tín chỉ tự chọn).
- Kiến thức tốt nghiệp: 14 TC.
+ Thực tập tốt nghiệp: 6 TC.
+ Khóa luận / Đồ án tốt nghiệp: 8 TC.
Tổng khối lượng: 155 TC (không tính các học phần GDTC, QPAN).
Tổng khối lượng: 168 TC (tính cả các học phần GDTC, QPAN).
- B. DANH SÁCH CÁC HỌC PHẦN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
-
TT
Mã học phần
Tên học phần
Học kỳ
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần học trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1. Khối kiến thức giáo dục đại cương
1.1. Lý luận chính trị
121115010
Triết học Mác - Lênin
2
3
45
0
0
0
121115011
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
3
2
30
0
0
0
121115010
121115012
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4
2
30
0
0
0
121115013
Tư tưởng Hồ Chí Minh
5
2
30
0
0
0
121115012
121115014
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
6
2
30
0
0
0
121115012
1.2. Khoa học xã hội
121115015
Pháp luật đại cương
1
2
30
0
0
0
140115002
Môi trường và con người
1
2
30
0
0
0
1.3. Ngoại ngữ
111315006
Anh văn 1
1
3
45
0
0
0
111315002
Anh văn 2
2
3
45
0
0
0
1.4. Khoa học tự nhiên
111115008
Toán cao cấp 1
1
2
30
0
0
0
111115009
Toán cao cấp 2
2
2
30
0
0
0
111115008
111115010
Toán cao cấp 3
3
2
30
0
0
0
111115009
111115011
Xác suất thống kê
3
2
30
0
0
0
111215010
Điện từ - Quang
2
2
30
0
0
0
111215001
1.5. Giáo dục thể chất
200015001
GDTC - Đá cầu
1
1
6
0
24
0
200015002
GDTC – Bóng chuyền
1
1
6
0
24
0
200015003
GDTC – Cầu Lông
1
1
6
0
24
0
200015004
GDTC – Điền kinh
1
1
6
0
24
0
200015005
GDTC – Thể dục
1
1
6
0
24
0
1.6. Giáo dục quốc phòng – An ninh
200015006
Giáo dục quốc phòng - an ninh
2
8
2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
2.1. Kiến thức cơ sở ngành
160115001
Trắc địa đại cương
2
4
60
0
0
0
160315001
Bản đồ đại cương
2
3
45
0
0
0
160115000
Thực tập Trắc địa đại cương
3
3
0
0
90
0
160115001
160315004
GIS đại cương
3
3
30
0
30
0
160315001
2.2. Kiến thức ngành
2.2.1. Bắt buộc
170315012
Lập trình cơ bản
2
3
30
0
30
0
150215003
Luật đất đai
3
2
20
10
0
0
160115005
Xử lý số liệu trắc địa
3
3
45
0
0
0
160115001
160315008
Cơ sở đo ảnh
4
3
45
0
0
0
170315003
Cơ sở dữ liệu
3
2
30
0
0
0
160115007
Trắc địa cao cấp đại cương
4
3
45
0
0
0
160115001
160315016
Biên tập bản đồ số
4
4
15
0
90
0
160115001
160315000160115208
Đo đạc địa hình
5
2
30
0
0
0
160115001
160215007
Đo đạc địa chính
4
2
30
0
0
0
160115002
160115008
Hệ thống định vị toàn cầu
5
2
30
0
0
0
160115007
160315013
Cơ sở viễn thám
5
3
30
0
30
0
160215010
Thực tập đo đạc địa chính
5
2
0
0
60
0
160115003
Nhập môn Trắc địa bản đồ
1
2
30
0
0
0
160315012
Phương pháp thành lập bản đồ từ ảnh hàng không
5
4
30
0
60
0
160315008
160115004
Phương pháp học đại học
1
2
30
0
0
0
160115123
Cơ sở trắc địa công trình
4
3
30
0
30
0
160115001
160115010
Bình sai lưới trắc địa
4
3
45
0
0
0
160115005
160115210
Thực tập đo đạc địa hình
5
2
0
0
60
0
160115208
160115046
Xây dựng lưới
5
2
30
0
0
0
160115211
Thực tập Xây dựng lưới và GPS
5
2
0
0
60
0
160315023
Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian
6
3
30
0
30
0
170315003
2.2.2. Tự chọn
131115234
Dao động và biến đổi khí hậu
1
3
45
0
0
0
Tự chọn: 2/7TC
190115008
Địa mạo
1
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/7TC
131115006
Địa lý tự nhiên
1
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/7TC
2.3. Kiến thức chuyên ngành
2.3.1. Bắt buộc
160115053
Tin học trong công trình
6
4
30
0
60
0
160115124
Trắc địa công trình XD dân dụng
6
3
30
0
0
0
160315013
160115006
Lập trình trong trắc địa
6
3
30
0
30
0
190115151
Địa chất công trình
6
2
30
0
0
0
160115125
Trắc địa công trình giao thông Thủy lợi
7
2
30
0
0
0
160115127
Quan trắc biến dạng công trình
7
2
30
0
0
0
160115013
Đồ án xây dựng lưới
7
2
0
0
0
90
160115011
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
7
2
30
0
0
0
170315112
160315009
Kinh tế và tổ chức sản xuất trong trắc địa bản đồ
7
3
30
0
45
0
160215029
Trắc địa biển
7
3
45
0
0
0
160315005
Anh văn chuyên ngành trắc địa
7
2
30
0
0
0
160215128
Kỹ năng thực hiện đồ án
8
2
30
0
0
0
160315006
160115126
Trắc địa Công trình ngầm
8
2
30
0
0
0
160415010
Quản lý dự án xây dựng
8
2
30
0
0
0
160115045
Đồ án Xây dựng kinh tế kỹ thuật
8
2
0
0
0
90
160115009
Thực tập trắc địa công trình
8
3
0
0
90
0
2.3.2. Tự chọn
150215004
Hệ thống đăng ký đất đai
6
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/6TC
150315004
Cơ sở dữ liệu đất đai
6
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/6TC
150115004
Quy hoạch sử dụng đất đai
6
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/6TC
2.4. Thực tập và đồ án/khóa luận tốt nghiệp
160115012
Thực tập tốt nghiệp
8
6
0
0
0
180
160115014
Đồ án tốt nghiệp
9
8
0
0
0
360
Tổng số tín chỉ (*)
155
Ghi chú: (*) Không kể GDTC và GDQP-AN.
- C. KẾ HOẠCH HỌC TẬP
-
Học kỳ 1
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
121115015
Pháp luật đại cương
2
30
0
0
0
15
2
140115002
Môi trường và con người
2
30
0
0
0
0
3
111315006
Anh văn 1
3
45
0
0
0
100
4
111115008
Toán cao cấp 1
2
30
0
0
0
45
5
200015001
GDTC – Đá cầu
1
6
0
24
0
0
6
200015002
GDTC – Bóng chuyền
1
6
0
24
0
0
7
200015003
GDTC – Cầu Lông
1
6
0
24
0
0
8
200015004
GDTC – Điền kinh
1
6
0
24
0
0
9
200015005
GDTC – Thể dục
1
6
0
24
0
0
10
160115003
Nhập môn Trắc địa bản đồ
2
30
0
0
0
0
11
160115004
Phương pháp học đại học
2
30
0
0
0
0
12
131115234
Dao động và biến đổi khí hậu
3
45
0
0
0
0
Tự chọn: 2/7TC
13
190115008
Địa mạo
2
30
0
0
0
0
Tự chọn: 2/7TC
14
131115006
Địa lý tự nhiên
2
30
0
0
0
0
Tự chọn: 2/7TC
Tổng
20
330
0
120
0
160
Học kỳ 2
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
121115010
Triết học Mác - Lênin
3
45
0
0
0
90
2
111315002
Anh văn 2
3
45
0
0
0
100
3
111115009
Toán cao cấp 2
2
30
0
0
0
60
111115008
4
111215010
Điện từ - Quang
2
30
0
0
0
45
111215001
5
200015006
Giáo dục quốc phòng - an ninh
8
6
160115001
Trắc địa đại cương
4
60
0
0
0
7
160315001
Bản đồ đại cương
3
45
0
0
0
8
170315012
Lập trình cơ bản
3
30
0
30
0
Tổng
28
285
0
30
0
295
Học kỳ 3
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
121115011
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
2
30
0
0
0
60
121115010
2
111115010
Toán cao cấp 3
2
30
0
0
0
45
111115009
3
111115011
Xác suất thống kê
2
30
0
0
0
45
4
160115000
Thực tập Trắc địa đại cương
3
0
0
90
0
160115001
5
160315004
GIS đại cương
3
30
0
30
0
160315001
6
150215003
Luật đất đai
2
20
10
0
0
7
160115005
Xử lý số liệu trắc địa
3
45
0
0
0
160115001
8
170315003
Cơ sở dữ liệu
2
30
0
0
0
Tổng
19
215
10
120
0
150
Học kỳ 4
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
121115012
Chủ nghĩa xã hội khoa học
2
30
0
0
0
60
2
160315008
Cơ sở đo ảnh
3
45
0
0
0
3
160115007
Trắc địa cao cấp đại cương
3
45
0
0
0
160115001
4
160315016
Biên tập bản đồ số
4
15
0
90
0
160115001
1603150005
160215007
Đo đạc địa chính
2
30
0
0
0
160115002
6
160115123
Cơ sở trắc địa công trình
3
30
0
30
0
160115001
7
160115010
Bình sai lưới trắc địa
3
45
0
0
0
160115005
Tổng
20
240
0
120
0
60
Học kỳ 5
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
121115013
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
30
0
0
0
121115012
2
160115208
Đo đạc địa hình
2
30
0
0
0
160115001
3
160115008
Hệ thống định vị toàn cầu
2
30
0
0
0
160115007
4
160315013
Cơ sở viễn thám
3
30
0
30
0
5
160215010
Thực tập đo đạc địa chính
2
0
0
60
0
6
160315012
Phương pháp thành lập bản đồ từ ảnh hàng không
4
30
0
60
0
160315008
7
160115210
Thực tập đo đạc địa hình
2
0
0
60
0
160115208
8
160115046
Xây dựng lưới
2
30
0
0
0
9
160115211
Thực tập Xây dựng lưới và GPS
2
0
0
60
0
Tổng
21
180
0
270
0
Học kỳ 6
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
121115014
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2
30
0
0
0
45
121115012
2
160315023
Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian
3
30
0
30
0
170315003
3
160115053
Tin học trong công trình
4
30
0
60
0
4
160115124
Trắc địa công trình XD dân dụng
3
30
0
0
0
160315013
5
160115006
Lập trình trong trắc địa
3
30
0
30
0
6
190115151
Địa chất công trình
2
30
0
0
0
7
150215004
Hệ thống đăng ký đất đai
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/6TC
87
150315004
Cơ sở dữ liệu đất đai
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/6TC
9
150115004
Quy hoạch sử dụng đất đai
2
30
0
0
0
Tự chọn: 2/6TC
Tổng
19
270
0
120
0
45
Học kỳ 7
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
1
160115125
Trắc địa công trình giao thông Thủy lợi
2
30
0
0
0
2
160115127
Quan trắc biến dạng công trình
2
30
0
0
0
3
160115013
Đồ án xây dựng lưới
2
0
0
0
90
4
160115011
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
2
30
0
0
0
170315112
5
160315009
Kinh tế và tổ chức sản xuất trong trắc địa bản đồ
3
30
0
45
0
6
160215029
Trắc địa biển
3
45
0
0
0
7
160315005
Anh văn chuyên ngành trắc địa
2
30
0
0
0
Tổng
16
195
0
45
90
Học kỳ 8
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
160215128
Kỹ năng thực hiện đồ án
2
30
0
0
0
160315006
2
160115126
Trắc địa Công trình ngầm
2
30
0
0
0
3
160415010
Quản lý dự án xây dựng
2
30
0
0
0
4
160115045
Đồ án Xây dựng kinh tế kỹ thuật
2
0
0
0
90
5
160115009
Thực tập trắc địa công trình
3
0
0
90
0
6
160115012
Thực tập tốt nghiệp
6
0
0
0
180
Tổng
17
90
0
90
270
Học kỳ 9
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
Giờ lên lớp
Khác (TT, ĐA, BTL)
Giờ tự học
Mã học phần trước
Ghi chú
LT
BT
TH
1
160115014
Đồ án tốt nghiệp
8
0
0
0
360
Tổng
8
0
0
0
360
Kỹ sư ngành Kỹ thuật Trắc điạ - Bản đồ (chuyên ngành Kỹ thuật địa chính)
T4, 15/04/2026 - 11:12

![Phòng Đào tạo [Tra cứu văn bằng - chứng chỉ] Phòng Đào tạo [Tra cứu văn bằng - chứng chỉ]](http://vpnas.hcmunre.edu.vn/sites/default/files/styles/medium/public/slider/tracuu_1.jpeg?itok=qZd8zigD)

